Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH được thiết kế cho những hệ thống có nhu cầu xử lý khí nén lớn, với lưu lượng xử lý khoảng 6,9 Nm³/phút. Đây là lựa chọn phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất và dây chuyền có nhiều thiết bị sử dụng khí nén đồng thời.
Với khả năng xử lý lưu lượng lớn hơn các dòng máy sấy công suất nhỏ, EPS-069AH hướng đến những hệ thống cần nguồn khí nén khô, ổn định và hoạt động trong thời gian dài.
Cùng Nghĩa Heniken tìm hiểu chi tiết về Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH qua bài viết dưới đây!

1. Thông số kỹ thuật Máy sấy khí Epsea EPS-069AH
- Thương hiệu: EPSEA
- Model: EPS-069AH
- Lưu lượng xử lý: 6,9 Nm³/phút
- Áp lực làm việc: 0,6 – 1,0 MPa
- Điểm sương áp lực: 2 – 10°C
- Nhiệt độ vào: 10 – 60°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 – 45°C
- Nguồn điện: 1 Pha / 220V / 50Hz
- Đường kính ống: R1-1/2
- Kích thước: 1000 × 540 × 1010 mm (ước tính)
- Trọng lượng: 134 kg
- Công suất định mức: 1,7 kW
- Bảo hành: 2 năm
2. So sánh sơ bộ giữa 2 dòng máy EPSEA EPS-015AH và EPS-026AH
Máy sấy khí EPSEA EPS-038AH
- Lưu lượng xử lý khoảng 3,8 Nm³/phút, phù hợp với các hệ thống khí nén quy mô vừa.
- Thích hợp kết hợp với máy nén khí trục vít từ 50HP trở xuống, tùy theo lưu lượng khí thực tế của hệ thống.
Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH
- Lưu lượng xử lý khoảng 6,9 Nm³/phút, lớn hơn đáng kể so với EPS-038AH, đáp ứng nhu cầu khí nén cao hơn.
- Phù hợp kết hợp với máy nén khí trục vít từ 75HP trở xuống, tùy theo lưu lượng khí thực tế của hệ thống.
- Thích hợp cho các nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí quy mô lớn, gara ô tô lớn, nhà máy thực phẩm, nhựa, bao bì, dệt may và những dây chuyền có nhiều thiết bị sử dụng khí nén cùng lúc.
Nên lựa chọn EPSEA EPS-038AH hay EPSEA EPS-069AH?
Nếu doanh nghiệp sử dụng máy nén khí từ 50HP trở xuống, nhu cầu khí nén ở mức vừa phải và hệ thống có số lượng thiết bị sử dụng khí không quá lớn, Máy sấy khí EPSEA EPS-038AH là lựa chọn phù hợp. Với lưu lượng xử lý khoảng 3,8 Nm³/phút, máy đáp ứng tốt nhu cầu xử lý hơi ẩm cho các xưởng cơ khí, gara, xưởng gỗ, xưởng sơn và cơ sở sản xuất quy mô vừa.
Ngược lại, nếu hệ thống sử dụng máy nén khí từ 75HP trở xuống, có nhiều thiết bị tiêu thụ khí nén cùng lúc hoặc dây chuyền hoạt động với cường độ cao, Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH sẽ phù hợp hơn. Với lưu lượng xử lý khoảng 6,9 Nm³/phút, máy có khả năng xử lý lớn hơn, đáp ứng tốt các hệ thống khí nén quy mô vừa và lớn.
| Tiêu chí | EPSEA EPS-038AH | EPSEA EPS-069AH |
| Lưu lượng xử lý | 3,8 Nm³/phút | 6,9 Nm³/phút |
| Trọng lượng | 110kg | 124kg |
| Kích thước | 780 × 540 × 1010 mm | 1000 × 540 × 1010 mm |
3. Máy sấy khí EPSEA EPS-026AH phù hợp với máy nén khí nào?
Với khả năng xử lý khoảng 6,9 Nm³/phút, EPS-069AH có thể kết hợp với các hệ thống máy nén khí có lưu lượng tương ứng.
Một số nhóm máy có thể tham khảo:
- Máy nén khí trục vít 50HP.
- Máy nén khí trục vít 75HP.
- Một số hệ thống máy nén khí khác có lưu lượng tương đương.
Trong đó, nhóm máy nén khí trục vít từ 75HP trở xuống là phân khúc phù hợp để tham khảo khi lựa chọn EPS-069AH.
Cấu hình hệ thống tham khảo:
Máy nén khí → Bình tích khí → Bộ lọc khí → Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH → Bộ lọc tinh → Đường ống phân phối khí nén.

4. Bảng thông số các dòng máy EPSEA EPS
| Tiêu chí | EPS-015AH | EPS-026AH | EPS-038AH | EPS-069AH | 7EPS-110AH | EPS-140AH |
| Lưu lượng xử lý | 1,5 Nm³/phút | 2.6 Nm³/phút | 3,8 Nm³/phút | 6,9 Nm³/phút | 11 Nm³/phút | 14 Nm³/phút |
| Áp lực làm việc | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa |
| Điểm sương | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C |
| Nhiệt độ đầu vào | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C |
| Nhiệt độ môi trường | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C |
| Nguồn điện | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 3 Pha / 380V / 50Hz |
| Đường kính ống | R1 | R1 | R1-1/2 | R1-1/2 | R2 | R2-1/2 |
| Trọng lượng | 62kg | 69kg | 110kg | 134kg | 200kg | 217kg |
| Kích thước | 730 × 420 × 730 mm | 730 × 420 × 800 mm | 780 × 540 × 1010 mm | 1000 × 540 × 1010 mm | 1240 × 650 × 1140 mm | 1240 × 650 × 1140 mm |
| Công suất | 0,7 kW | 0,8 kW | 1,15 kW | 1,7 kW | 2,36 kW | 3,04 kW |
| Gas làm lạnh | R410A | R410A | R410A | R410A | R410A | R410A |
7. Các dòng máy sấy khí EPSEA EPS tại Nghĩa Heniken
- Máy sấy khí EPSEA EPS-015AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-026AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-038AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-110AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH
8. Vì sao nên lựa chọn Nghĩa Heniken?
Máy sấy khí Epsea EPS-069AH là thiết bị được sử dụng để nén khí trong quá trình sản xuất với giá thành khá đắt đỏ. Vì vậy, việc lựa chọn đơn vị uy tín để cung cấp máy nén khí trục vít cần được bảo đảm về chất lượng và giá thành.
Công Ty TNHH XNK Thương Mại Và Dịch Vụ Nghĩa Heniken là đơn vị chuyên sản xuất và cung cấp máy sấy khí EPSEA tại Việt Nam. Với mỗi sản phẩm máy sấy khí ở Nghĩa Heniken đều được chứng nhận xuất xưởng, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Ngoài ra, khi đặt hàng Máy sấy khí Epsea EPS-069AH tại Nghĩa Heniken bạn sẽ nhận được các ưu đãi sau:
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi ở nội thành Hà Nội và các tỉnh trong nước
- Bảo hành 24 tháng
- Hỗ trợ lắp đặt đối với khách hàng lần đầu vận hành hệ thống
- Hàng luôn có sẵn tại Hà Nội và Bình Dương
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ theo:
- Hotline: 097.555.2404 hoặc 024.2219.6666
- Địa chỉ: Nhà số 27, lô N3A tái định cư X2B, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà Nội
- Xưởng sản xuất: Quốc lộ 3, Đồng Quýt, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chi nhánh: 433 Nguyễn Trãi, Thuận An, Bình Dương.




























